Tổng Hội Cựu
Tù Nhân Chính Trị Việt Nam
Federation of Associations of Former
Vietnamese Political Prisoners
A
, B,
C,
D,
Ð.E,
G,
H,
K,
L,
M,
N&O,
P,
Q,
R,
S,
Ta-Th,Ti-Tu,
U,
V,
X,
Y

Trở Về Trang Nhà Tổng Hội * Trở lai trang Bức tường Thương Tiếc
Mọi ý kiến và bổ túc vào danh
sách xin Email cho Tổng Hội xin bấm vào:
Bổ túc Bức Tường
Thương Tiếc
Những ý kiến và những tên mới bổ túc xin bấm vào: Ý
Kiến & Thư Từ Bổ Túc
| STT | Tên Họ & Cấp Bậc Name & Rank | Ðơn Vị - Unit | Chết năm nào..ở đâu.. Died in year... in camp |
| 1 | Tr. Uý Vàn | Trưởng Cuộc CSQG Xã Kinh Cùng | Bệnh tha về thì chết |
| 2 | Ðại Uý Nguyễn Vạn | ANQÐ/Quân Khu I | Chết tại Trại Tù Tiên Lãnh, Quảng Nam năm 1981 vì bệnh không thuốc chữa. |
| 3 | Nhà báo Huy Văn | Chủ bút báo Tiền Tuyến | Chết tại Trại Tù K4, Vĩnh Phú. |
| 4 | Lâm Thành Văn | Chủ xe đò Sài Gòn - Ðà Lạt | Vượt ngục cùng với LM Nguyễn Hũu Lễ, Ðại Tá Trịnh Tiếu, Dân Biểu Nguyễn Văn Tiếp rồi bị bỏ đói cho tới chết Tháng 8, 78 tại Trại Tù Thanh Cẩm, Thanh Hóa |
| 5 | Khúc Thừa Văn | Ðảng Viên VNQDÐ | Chết tại Trại Tù Xuân Phước năm 1984. |
| 6 | Ð. Uý Nguyễn Công Văn | Cảnh Sát Quốc Gia | Chết tại Trại Tù Hoàng Liên Sơn. & Ô. Hoành Nguyễn cung cấp tin tức về cái chết của Ðại Uý Nguyễn Công Văn ??? |
| 7 | Thái Văn Văn | Căn Cứ 80/TTGC | Chết ngày 15-7-85 không rõ địa danh. |
| 8 | Ðại Uý CSQG Trần Văn |
Ô. Johny Trần Nguyễn cung cấp tin tức về cái chết của thân phụ là Ðại Uý CSQG Trần Văn |
|
| 9 | Tr. Uý Ðinh Công Vân | Sĩ Quan Tài Chánh | Bị bắn chết trong trại cải tạo tại Sóc Trăng. |
| 10 | Ð. Tá Lữ Phụng Vân | Cựu TKT/ Tiểu Khu Pleiku | Ðứt mạch máu, bại liệt được tha về nhà thì chết. |
| 11 | Nguyễn Thanh Vân | Không rõ đơn vị, cấp bậc | Chết tại Trại Tù Ðồn Cây Khế, Xã Việt Cường Yên Bái không rõ năm. |
| 12 | Ð, Uý Nguyễn Văn Vân | Cảnh Sát Quốc Gia | Chết tại Trại Tù Tân Lập, Vĩnh Phú. |
| 13 | Trần Ngọc Vân | Thế Hệ 2 VNQDÐ | Tử hình tại Ðà Nẵng năm 1978. |
| 14 | Tr. Tá Lương Vận | Quận Trưởng An Phước Ninh Thuận | Chết tại Trại Tù Sông Cái, Phan Rang năm 1978. |
| 15 | Nguyễn Văn Vận | SQ/ Cảnh Sát Quốc Gia | Chết tại Trại Tù Tân Lập, Vĩnh Phú |
| 16 | Phạm Văn Vận | MT Quân Dân Phục Quốc | Tử hình tại Tỉnh Ðồng Nai năm 1985. |
| 17 | Phan Hữu Vận | Cọp Biển | Bị giết tại Tây Ninh năm 1977. |
| 18 | Ðoàn Vang | Mặt Trận Phục Quốc | Tử hình tại Võ Xu, Ðồng Nai năm 1987. |
| 19 | Nguyễn Văn Vang | Liên Bang Ðông Dương | Tử hình tại Gò Công Tháng 7, 1979. |
| 20 | Linh Mục Vàng | Vụ án Nhà Thờ Vinh Sơn | Chết tại Trại Tù Xuân Phước năm 1985. |
| 21 | Tr. Tá Nguyê? Văn Vàng | Tr. Ðoàn Trừ Bị QÐ I | Bị cộng sản xử tử không rõ năm. |
| 22 | Tr. Tá Võ Vàng | Liên Ðoàn Trưởng 9121 ÐPQ Quế Sơn | Bị cộng sản bắn chết ở Cầu Bồng Miêu, Quảng Nam Tháng 4, 1976 rồi vu cho tội trốn trại. |
| 23 | Tr. Tá Nguyễn Hồng Vĩ | Không rõ đơn vị | Chết tại Trại 2 Sơn La năm 1978. |
| 24 | Tr. Tá Ðoàn Minh Viêm | Công Binh | Tự tử chết tại Trại Tù Suối Máu, Biên Hòa. |
| 25 | Tr. Tá Ðoàn Xuân Viêm | Trưởng Ðoàn 4 Thanh Tra Kỹ Thuật. | Chết tại Mường Khai, Sơn La. |
| 26 | Th. Uý Ðỗ Ngọc Viên |
Bà Nguyễn Minh Hương thông báo cái chết của thân phụ là Tr. Tá Nguyễn Văn Lạc và cái chết của chồng là Th. Uý Ðỗ Ngọc Viên |
|
| 27 | Th. Tá Huỳnh Túy Viên | Quận Trưởng Ðầm Dơi Khóa 20 VBQG/ Ðà Lạt | Bị cộng sản tử hình bằng cách cho người móc mắt ngay tại quận lỵ Tháng 5, 1975. |
| 28 | Thẩm Phán Lưu Ðình Việp | Tối Cao Pháp Viện | Chết tại Trại Tù K5. Tân Lập năm 1978 |
| 29 | Tr. Tá Bùi Hưng Việt hoặc Bùi Hồng Việt | Không rõ đơn vị | Chết tại Trại Tù Sơn La năm 1977. |
| 30 | Tr. Tá Nguyễn Hồng Việt (tự Paul) | Không rõ đơn vị | Bị tra tấn chết tại Trại Tù Sơn La năm 1978. |
| 31 | Ð. Uý Lâm Quang Vinh | ÐÐT Trinh Sát Biệt Khu Thủ Ðô | Chết tại Trại Tù Sơn La năm 1978. |
| 32 | Ðại Tá Nguyễn Vinh | Không rõ đơn vị | Chết tại Trại Tù Nghệ An không rõ năm. |
| 33 | Th. Uý Phạm Văn Vinh | Tiểu Ðoàn 11 Nhảy Dù | Chết tại Trại Tù Long Giao năm 1977. |
| 34 | Ðốc Sự Phan Viết Vinh | Cao Học Hành Chánh | Bị bắn chết khi vượt ngục Hàm Tân năm 79. |
| 35 | Tr. Tá Trần Văn Vinh | CHT/TTHL Nhảy Dù | Chết tại Trại Tù Hoàng Liên Sơn năm 1978. |
| 36 | Tr. Tá Trương Ðắc Vinh | TT2/Tuyện Mộ Nhập Ngũ | Chết tại Trại Tù Hoàng Liên Sơn năm 1979. |
| 37 | Th. Tá Ðặng Sĩ Vĩnh | BTL/ CSQG | Tự sát vùng vợ 5 con khi Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng. |
| 38 | Tr. Uý Bùi Năng Vũ | Thủy Quân Lục Chiến | Chết tại Tổng Trại 8 Sông Mao vì bệnh sốt rét năm 1976. |
| 39 | Th. Tá Lê Ðình Vũ (tự Vụ) | Khóa 19 Võ Bị Ðà Lạt (Cựu học sinh Chu Văn An) | Bệnh nặng tha về năm 1985 thì chết tại Sài Gòn. |
| 40 | Lê Huy Linh Vũ | Nhà Báo | Bệnh nặng tha về năm 88, chết tại Sài Gòn |
| 41 | Ð, Uý Phù Văn Vũ | Tr. Ð 46/ SÐ/25BB | Chết tại Trại Hoàng Liên Sơn không rõ năm |
| 42 | Nhạc Sĩ Thục Vũ tức Tr. Tá Nguyễn Văn Sâm | Tác giả tù khúc Sao Anh Vẫn Còn Ở Ðây ? | Chết tại Ðồi Ban, Sơn La năm 1977. |
| 43 | Th. Tá Trần Vũ | Chi Khu Trưởng Ðồng Xuân, Phú Yên | Khi Chi Khu thất thủ, cộng sản lấy chiếc đũa tre vót nhọn đâm mù mắt Thiếu Tá Vũ sau đó cột trói ở chuồng bò cho tới chết ! |
| 44 | Ðại Uý Nguyễn Hữu Vui | Tiểu Ðoàn Trưởng ÐPQ Tiểu Khu Ðịnh Tường (Khóa 19 Sĩ Quan Thủ Ðức) | Chết tại Trại Tù Nam Hà vì kiệt sức năm 1980. |
| 45 | Ð. Uý Trần Văn Vui | Quân Y | Chết tại T14 Yên Bái, chôn tại Ðồi Giang Hai Mộ. |
| 46 | Tr. Tá Trần Viết Vững | Công Binh | Chết trong tù không rõ địa danh. |
| 47 | Nguyễn Vỹ | Xã Trưởng Phước Long, Bình Ðịnh | Chết vì kiệt sức tại Trại Tù Gia Trung Tháng 12, 1980 |