Tổng Hội Cựu
Tù Nhân Chính Trị Việt Nam
Federation of Associations of Former
Vietnamese Political Prisoners
A
, B,
C,
D,
Ð.E,
G,
H,
K,
L,
M,
N&O,
P,
Q,
R,
S,
Ta-Th,Ti-Tu,
U,
V,
X,
Y

Trở Về Trang Nhà Tổng Hội * Trở lai trang Bức tường Thương Tiếc
Mọi ý kiến và bổ túc vào danh
sách xin Email cho Tổng Hội xin bấm vào:
Bổ túc Bức Tường
Thương Tiếc
Những ý kiến và những tên mới bổ túc xin bấm vào: Ý
Kiến & Thư Từ Bổ Túc
| STT |
Tên Họ & Cấp Bậc Name & Rank |
Ðơn Vị - Unit |
Chết năm nào..ở đâu.. Died in year... in camp |
| 1 | Th. Tá Diệp Văn Sa | Trường Phòng An Ninh Bộ Quốc Phòng (Khoá 5 Thủ Ðức) | Chết tại Trại Tù Vĩnh Quang ngày 29-9- 1980. Tin tức do em là Diệp Bửu Châu cung cấp |
| 2 | Trung Tá Sâm | Biệt Ðộng Quân | Bị đánh chết tại Trại 2 Sơn La 1978. |
| 3 | Trung Tá Bùi Văn Sâm | Liên Ðoàn 33 BÐQ | Chết tại Z30D Thuận Hải năm 1983. |
| 4 | Nguyễn Ðình San | Không rõ tổ chức | Tử hình tại Sài Gòn. |
| 5 | Trung Sĩ Phạm Văn San | Tổ Chức Phục Quốc | Chết tại Trại Tù Nam Hà A năm 1979. |
| 6 |
Trung Úy Sang - |
TQLC | Bị bắn chết tại Ðập Trấm, Quảng Trị năm 1978, |
| 7 | Tr. Tá Ngô Văn Sang | Nha Tổng T. Tra Quân Lực | Chết tại Liên Trại 1, Sơn La. |
| 8 | Nguyễn Ngọc Sang | Mặt Trận Cứu Nguy QG | Tử hình tại Vũng Tàu Tháng 5, 1981. |
| 9 | Nguyễn Văn Sang | Cán Bộ Chiêu Hồi. | Bị xử bắn tại Châu Ðốc năm 1975. |
| 10 | Tr. Uý Nguyễn Văn Sang | Thủy Quân Lục Chiến | Chết tại Trại Tù Ái Tử, Thừa Thiên. |
| 11 | Trần Sang (tự Kết) | Trưởng Ấp Lao Dênh Xã Viên An | Vượt ngục bị bắn chết tại Trại Tù Cồn Cát, Sóc Trăng năm 1979. |
| 12 | Ðại Tá Dương Phú Sang | Tư Lệnh Phó SÐ5/BB | Chết tại Trại Tù Hoàng Liên Sơn ngày 7-9-1977 vì kiệt sức. |
| 13 | Trung Tá Sáng | Phó TT /Nội An Vĩnh Bình | Chết tại Trại 229 Tiên Lãnh, Ðà Nẵng. |
| 14 | Trần Văn Sáng | Không rõ đơn vị, cấp bậc | Tổ chức phục quốc bị giam chết tại Trại Tù Xuân Phước năm 1980. |
| 15 | Ðại Uý Sanh | Không rõ đơn vị | Tuyệt thực chết tại Trại Tù Nam Hà 1980. |
| 16 | Minh Sanh | Phượng Hoàng Vũng Tàu | Bị đem đi thủ tiêu tại Núi Bờ Trao, Bà Rịa sau 30-4-75. |
| 17 | Ð. Uý Nguyễn Trường Sanh | An Ninh Quân Ðội | Tổ chức phong trào đòi nhân quyền, bị kiên giam chết tại Trại Mễ , Nam Hà 1981. |
| 18 | Ð. Uý Sơn Sao | Huấn Luyện Viên Trường Ðồng Ðế Nha Trang | Chết tại trại tù Z30A Gia Ray vào tháng 6-1978 |
| 19 | Tr. Tá Trần Sao | Phòng Quản Trị BTL/KQ | Chết tại Trại Tù Suối Máu năm 1976. |
| 20 | Huỳnh Văn Sắng | Lãnh Tụ Người Chàm | Chết tại Trại Tù Xuân Phước năm 1986. |
| 21 | LM Nguyễn Ngọc Sáu | Tuyên Uý SÐ 7/BB | Bị giết cùng 50 người khác sau biến cố vượt ngục tại Khám Lớn Kiến Hòa đêm Noel năm 1978 |
| 22 | Ðại Uý Võ Văn Sáu | Phủ Ð.Uỷ/TƯ Tình Báo | Chết tại Trại Tù Nam Hà A |
| 23 | Th. Sĩ Lâm My Sen | Trưởng G, Công Tác Ðặc Biệt CSQG Bình Dương | Bị tử hình cuối năm 1975 tại Trại Tù Bến Cát , Bình Dương. |
| 24 | Ðại Uý Bùi Văn Sết | Chỉ huy truởng Trung Tâm Huấn Luyện Cái Tắc trực thuộc Phòng 3 của Tiểu khu Phong Dinh từ năm 1972 đến 1974. Đơn vị này toạ lạc tại ngã ba Cái Tắc, giao điểm của đuờng QL 4 và liên tỉnh lộ (31)? đi về Chương Thiện. |
Bị cây đè chết khi lao động tại Trại 4/LT4 Yên Bái năm 1977. Vị Đại uý này đuợc mệnh danh là Đại uý muôn năm vì bị ký củ nhiều quá. Bạn cùng khoá đã mang quân hàm Trung tá thời điểm đó. Gia đinh ông sinh sống tại Cần Thơ trong thời gian này |
| 25 | Phục Quốc Quân tên Sĩ | Vụ Án 20 Quốc Dân Ðảng | Tử hình tại Ðà Lạt năm 1979. |
| 26 | Thiếu Tá Nguyễn Tấn Sĩ | Chi Khu Trưởng Giá Rai, Bặc Liêu | Bị xử bắn khi cộng quân tiến chiếm Bặc Liêu.(Trung Tá Lê Văn Sĩ) |
| 27 | Tr. Uý Nguyễn Sĩ | Không rõ đơn vị | Bị cùm cho tới chết tại Trại Tù Tiên Lãnh năm 1981 |
| 28 | Nguyễn Văn Sĩ | Tài Xế tại XDNT Phú Khánh | Bị xử bắn tại Khánh Hòa năm 1978. |
| 29 | Ðại Uý Phan Chí Sĩ | Không rõ đơn vị | Chết tại Trại Tù Hà Sơn Bình. |
| 30 | Ð. Uý Nguyễn Văn Siêng | Trưởng Cuộc CSQG Quận 4, Sài Gòn | Chết trong khi lao động tại Trại Tù Yên Bái, Hoàng Liên Sơn ngày 18-10-1976. Tin tức do vợ là Lê Thị Thép cung cấp. |
| 31 | Tr. Uý Phan Nhất Siêu | Cựu Huấn Luyện Viên Trường Sinh Ngữ Quân Ðội (Nhân Viên Toà Ðại Sứ Mỹ) | Chết tại Trại Tù Z30C Hàm Tân năm 1983. |
| 32 | Ðại Tá Ðỗ Xuân Sinh | Cục Phó Cục Quân Nhu | Chết tại Trại Tù Hoàng Liên Sơn. |
| 33 | Tr. Tá Hạ Hầu Sinh | Không Quân | Chết khi lên kinh phong tại Trại Tù Tân Lập Vĩnh Phú năm 1980 |
| 34 | Nguyễn Văn Sinh | Khoá 19 Võ Bị Quốc Gia | Vượt ngục ở Bù Gia Mập rồi mất tích. |
| 35 | Phạm Xuân Sinh | Ðốc Sự Hành Chánh | Chết tại Trại Tù Hà Nam Ninh. |
| 36 | Nguyễn Hồng Son | Nghĩa Quân Quận Quế Sơn | Bị tử hình tại Trại Tiên Lãnh, Quảng Nam năm 1976. |
| 37 | Nguyễn Văn Soạn | Khóa 14 Sĩ Quan Thủ Ðức | Chết tại Trại Tù Vĩnh Quang A, Vĩnh Phú Tháng 4 năm 1980. |
| 38 | Th. Tá Vũ Văn Soạn | TT/ BÐPT / Kiến Tường | Bệnh nặng tha về năm 1982 thì chết. |
| 39 | Ðại Uý Sóc | Không rõ đơn vị | Vượt ngục bị bắn chết năm 1978. |
| 40 | Lý Sớm | Cảnh Sát Xã Sơn Hòa | Bị cộng sản giết tập thể tại Sơn Quang khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 41 | Th. Uý Hồ Sơn ( Phan Rang) | Khoá 5B/1972 Ðồng Ðế, Pháo Binh SÐ 7 | Chết trong tù vì sốt xuất huyết |
| 42 | Tr. Uý Lâm Ngọc Sơn | Không rõ đơn vị | Chết trong tù không rõ năm. |
| 43 | Lê Hồng Sơn | Liên Minh Phục Quốc Ba Quốc Gia Ðông Á | Tử hình tại Tòa Án Liên Khu 5 năm 1979. |
| 44 | Ðại Uý Lê Lam Sơn | Sư Ðoàn Nhảy Dù | Chết tại Trại Tù Huy Khiêm, Thuận Hải năm 1976. |
| 45 | Th. Uý Nguyễn Ðăng Sơn | Ban Thẩm Vấn Tù Binh, Biệt Ðội 22 Quân Báo | Tổ chức kháng cộng tại An Túc, bị bắt rồi vượt ngục, chiến đấu trong 3 ngày , bị thương rồi bị bắt trói tại cột cờ và bị cai tù đánh cho tới chết. |
| 46 | Nguyễn Than Sơn tự Kha | Biệt Kích | Bị xử tử tại Phú Yên, Khánh Hòa. |
| 47 | Nguyễn Hồng Sơn | (khoảng 19 tuổi) |
Bị án tử hình mà VC
nói rằng đã bỏ thuốc độc cho bộ đội uống. |
| 48 | Tr. Uý Nguyễn Hồng Sơn | Quân Dược | Chết tại Trại Tù Ba Rinh, Sóc Trăng 1977. |
| 49 | Th. Uý Nguyễn Hùng Sơn | Thiết Giáp (Sinh năm 1952) | Chết tại Trại Tù Ban Mê Thuột năm 1975. |
| 50 | Ðại Tá Phạm Văn Sơn | Quân Sử Bộ TTM | Bị lở lói rồi kiệt sức mà chết ở Trại Tù Yến Hòa, Vĩnh Phú ngày 9-12/79. |
| 51 | Th. Tá Phan Thông Sơn | Phủ Ðặc Uỷ /TƯ Tình Báo | Chết tại Trại Tù Nam Hà A |
| 52 | Th. Uý Trần Hữu Sơn | Khóa 29 Võ Bị Quốc Gia | Bị đánh cho tới chết vì hô "Ðả Ðảo Cộng Sản" tại Trại Bình Ðiền Huế. |
|
53 |
Ð. Uý Hồ Ngọc Sương | TTHL/CSQG Rạch Dừa | Chết tại Trại Tù K1, Vĩnh Phú năm 1979 |
| 54 | Lê Sửu | Cán Bộ XDNT Sơn Mỹ | Bị cộng sản giết tập thể tại Sơn Quang khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 55 | Bạch Suý | Hội Ðồng Xã Sơn Trung | Bị cộng sản giết tập thể tại Sông Trà Khúc khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 56 | Tr. Uý Nguyễn Suyền | Hải Quân Khóa 21 | Thuộc Lực Lượng S20 Chống Cộng. Bị án tù 20 năm từ năm 1977, chết năm 1991 |
| 57 | Trung Tá Lê Văn Sĩ | Chi Khu Trưởng Giá Rai, Bặc Liêu | Bị xứ bắn khi cộng quân chiếm Bặc Liêu |
| 58 | Th. Tá Hồ Ðức Sung | Cựu QT Nghĩa Hành | Chết tại Tân Lập, Vĩnh Phú năm 1979 |
| 59 | Tr. Tá Nguyễn Tiến Sung | Khối Phòng Gian Bảo Mật Cục An Ninh Quân Ðội | Bệnh nặng tha về năm 1985 thì chết |