Tổng Hội Cựu
Tù Nhân Chính Trị Việt Nam
Federation of Associations of Former
Vietnamese Political Prisoners
A
, B,
C,
D,
Ð.E,
G,
H,
K,
L,
M,
N&O,
P,
Q,
R,
S,
Ta-Th,Ti-Tu,
U,
V,
X,
Y

Trở Về Trang Nhà Tổng Hội * Trở lai trang Bức tường Thương Tiếc
Mọi ý kiến và bổ túc vào danh
sách xin Email cho Tổng Hội xin bấm vào:
Bổ túc Bức Tường
Thương Tiếc
Những ý kiến và những tên mới bổ túc xin bấm vào: Ý
Kiến & Thư Từ Bổ Túc
| STT |
Tên Họ & Cấp Bậc Name & Rank |
Ðơn Vị - Unit |
Chết năm nào..ở đâu.. Died in year... in camp |
| 1 | Tr. Tá Hầu Căm Pẩu | Trưởng Ðoàn Thanh Tra Tiểu Khu Long Khánh | Chết tại Trại Tù Nam Hà A năm 1984. |
| 2 | Th. Uý Lý Công Pẩu | Công Binh | Bị xử bắn tại Trảng Lớn, Tây Ninh 1975. |
| 3 | Th. Uý Nguyễn Văn Phan | CSQG Vũng Tàu | Chết tại Trại Tù Nam Hà A năm 1979. |
| 4 | Ðại Uý Lý Văn Phàn | Không rõ đơn vị | Tự sát chết tại Trại Tù Z30A năm 1983. |
| 5 | Tr. Uý Lý Công Phẩn | Không rõ đơn vị | Bị bắn chết khi tấn công cán bộ cộng sản tại Trại Tù Trảng Lớn, Tây Ninh |
| 6 | Ch. Uý Nguyễn Văn Phần | Tiểu Ðoàn 327/ Tiểu Khu Hậu Nghĩa (Thiếu Tá Tôn Thất Trân) | Bị bắn chết vào khoảng cuối năm 1978 ở sân banh Bến Lức, và cũng có người nói anh bị bắn ở Thủ Thừa... (xin xem bài Cái chết của Ch. Uý Nguyễn Văn Phần) |
| 7 | Nguyễn Hữu Pháp | Phó Quận Trưởng Trà Bồng, Quảng Ngãi (Khóa 13 QGHC) | Bị tra tấn đến chết tại trại tù miền núi Quảng Ngãi, để lại 3 con thơ. |
| 8 | Thiếu Tá Phát | Quận Trưởng Thạnh Trị Ba Xuyên | Tự sát ngày 1-5-75 sau khi hạ cờ quốc gia tại văn phòng quận- Tỉnh Sóc Trăng. |
| 9 | Tr. Tá Cao Triều Phát | Trường Phòng HCTC Phòng7 Bộ TTM | Chết tại Trại Tù Hoàng Liên Sơn năm 1977 vì bệnh nặng không có thuốc chữa trị |
| 10 | Thẩm Phán Châu Tư Phát | Chánh Án Ba Xuyên | Bị đánh chết khi vượt ngục. |
| 11 | Nguyễn Phát | Trưởng Ấp | Bị cộng sản giết tập thể tại Sơn Quang khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 12 | Nguyễn Văn Phát | Không rõ đơn vị, cấp bậc | Chết tại Rừng Lá, Phan Thiết 1985. |
| 13 | Ðại Uý Trần Văn Phát | BCH/ CSQG Quận 4 Sài Gòn | Chết tại Trại Tù Vĩnh Phú vì đói và đau yếu năm 1978. |
| 14 | Th. Tá Nguyễn Văn Phê | Không rõ đơn vị | Tự vẫn chết tại Nhà Tù Tam Hiệp, Biên Hòa Tháng 7, 1977. |
| 15 | Cao Phi | Trưởng Ấp Sơn Hải | Bị cộng sản giết tập thể tại Sơn Quang khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 16 | Th. Tá Phiếm | Quận Trưởng Quảng Trị | Chết tại Trại Tù Vĩnh Phú năm 1979. |
| 17 | Tr. Tá Phạm Thế Phiệt | Không rõ đơn vị | Tự sát khi cộng quân tiến vào Sài Gòn ngày 30-4-75 |
| 18 | Ðinh Ngọc Phiêu | Phó Xã Trưởng Phước Lý, Bình Ðịnh | Bị tên Nguyễn Xuân An - Bí Thư Xã và đồng bọn đánh chết vào tháng 9 ?975 |
| 19 | Lý Thanh Phinh | Không rõ đơn vị | Chết tại Trại Tù Ðồn Cây Khế, Xã Việt Cường Yên Bái không rõ năm. |
| 20 | Trung Tá Lê Phó | CHT/CSQG Tỉnh Cà Mau | Bị tử hình tại Cà Mau ngày 30-4-75 |
| 21 | Trịnh Ðình Phố hay Phó | Không rõ đơn vị và cấp bậc sinh năm 1941 tại Nam Ðịnh | Chết tại trại tù Miền Bắc ngày 17-4-76. |
| 22 | Ðại Uý Hoàng Phố | Cảnh Sát Quốc Gia | Ra tù vượt biên bị cộng sản đánh chết ở Poipet , Kampuchia năm 1984. |
| 23 | Trần Quang Phổ | Thường dân có công diệt cộng. | Bị cộng sản đánh chết tại Trại 2, Bình Ðiền, Thừa Thiên |
| 24 | Trung Tá Bùi Huy Phong | Hải Quân | Chết tại Trại Tù Suối Máu không rõ năm. |
| 25 | Th. Tá Hà Sĩ Phong | Tức họa sĩ Gió, Ký giả báo Diều Hâu ( Ðài Mẹ Việt Nam) | Chết vì kiệt sức tại Trại Tù Tân Lập, Vĩnh Phú, năm 1978 |
| 26 | Ð. Uý Hải Quân Nguyễn Thanh Phong |
Ô. Nguyễn Công Thành cung cấp tin tức về cái chết của Ð. Uý Hải Quân Nguyễn Thanh Phong |
|
| 27 | Nguyễn Thắng Phong |
Tự vẫn chết tại Trại Tù Bổ
Túc, Tây Ninh năm 1977 |
|
| 28 | Phan Phước Phong | Phó Quận Trưởng Thừa Thiên (Quốc Gia Hành Chánh) | Bệnh tha về đến nhà thì chết. |
| 29 | Ð. Uý Trần Tấn Phong | Không rõ đơn vị | Chết tại Cây Cầy A Tây Ninh năm 1978. |
| 30 | Tr. Tá Vương Ðăng Phong | Tiểu Khu Bình Thuận | Chết tại Trại Tù Ðồn Cây Khế, Xã Việt Cường Yên Bái không rõ năm. |
| 31 | Th. Tá Nguyễn Văn Phu | Bác Sĩ Quân Y | Chết tại Trại Tù Z.30C Hàm Tân |
| 32 | Nguyễn Phú | Trưởng Ấp Sơn Quang | Bị cộng sản giết tập thể tại Sơn Quang khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 33 | Tr. Tá Trần Xuân Phú | UBLH/ QS 2 bên Số Quân 23/ 000073 trước ở Tổng Cục Quân Huấn | Bị giam ở AH9NT (Yên Bái) mất tích từ đó. Ai có tin tức xin thông báo cho vợ là Bà Trần Xuân Phú 232 Kailani # 304 Hon. Hawaii 96815 TL: (808) 922- 5963. |
| 34 | Võ Phú | Quận Trưởng Quận 1 Huế | Chết tại Trại Tù Hà Nam Ninh. |
| 35 | Cựu Ðại Tá Võ Thành Phú | Công Binh | Chết tại Trại Tù Hà Nam Ninh. |
| 36 | Th. Tá Nguyễn Phúc | Sĩ Quan Tài Chánh SÐ 23/BB | Chết tại Trại 52, Tổng Trại 5 Phú Yên vì kiệt sức năm 1977. |
| 37 | Ðại Tá Nguyễn Văn Phúc | Giám Ðốc TTHL/ CSQG Vũng Tàu | Chết tại Miền Bắc không rõ năm. |
| 38 | Th. Tá Nguyễn Văn Phúc | Tiểu Ðoàn Trưởng Tiểu Khu Hậu Nghĩa | Tự sát ngày 29-4-75 tại Ðức Lập Hạ Long An |
| 39 | Tr. Uý Nguyễn Văn Phúc | Trưởng Ðồn Quân Cảnh Càng Long | Bị cộng sản xử bắn sau ngày 30-4-75 tại Càng Long, Trà Vinh. |
| 40 | Th. Tá Trần Hữu Phúc | Quận Trưởng Ðức Phổ Quảng Ngãi | Chết tại Trại Tù Hành Tín, Quảng Ngãi năm 1975. |
| 41 | Mai Quang Phục | Chiến Sĩ Phục Quốc | Bị xử bắn tại Trại Tù Tam Hiệp 1989. |
| 42 | Ðại Uý Phùng | Hội Ðồng Tỉnh Lâm Ðồng | Chết tại Trại Tù Sông Cái, Phan Rang |
| 43 | Ðại Uý Huỳnh Phùng | Sĩ Quan Trợ Y | Chết tại Trại Tù Sông Mao không rõ năm |
| 44 | Th. Uý Nguyễn Thanh Phùng | BCH/ CSQG Ðà Nẵng | Chết ở Trại Tù Phú Túc, Quảng Nam Năm 1977. |
| 45 | Ð. Uý Lê Thanh Phụng | Pháo Binh | Chết tại Trại 5/ LT 4 Yên Bái |
| 46 | Thiếu Uý Nguyễn Phụng | Cảnh Sát Ðặc Biệt | Tự sát ngày 30-4-75 tại Cư Xá Thanh Ða. |
| 47 | Ðại Uý Nguyễn Phi Phụng | Pháo Binh SÐ1/ BB | Chết tại Trại Tù Long Khánh ngày 23-8-87 vì kiệt sức. |
| 48 | Tr. Sĩ Nguyễn Văn Phụng (tự Chín Phụng) | Cảnh Sát Quốc Gia | Bị cộng sản tử hình khi chúng chiếm tỉnh lỵ An Xuyên, Cà Mau. |
| 49 | Ðào Hồng Phước | Mặt Trận Phục Quốc | Tử hình tại Pleiku năm 1978. |
| 50 | Bùi Văn Phước | Không rõ đơn vị và cấp bậc | Chết tại Trại Tù Ðồn Cây Khế, Xã Việt Cường Yên Bái không rõ năm. |
| 51 | Huỳnh Văn Phước tự Nguyễn Văn Phước | Trưởng Ban 5/ BTL/ CSQG đã về hưu năm 1973. (soạn giả Nguyễn Huỳnh của vở tuồng Tướng Cướp Bạch Hải Ðường) | Bệnh nặng, kiệt lực, tha về đến nhà thì chết năm 1979. (Tin tức do em là Huỳnh Tấn Lộc cung cấp) |
| 52 | Tr. Tá Ngô Thiện Phước | Tham Mưu Trưởng Tiểu Khu Gia Ðịnh | Bị cộng sản xử bắn ngày 23/8/1976 tại Trại Tù Yên Bái |
| 53 | Tr. Tá Nguyễn Tấn Phước | Chiến Tranh Chính Trị Tiểu Khu Thừa Thiên | Thả về, bị bắn chết trên đường từ Huế ra biển khi vượt biên. |
| 54 | Tr. Uý Nguyễn Văn Phước | Không Quân | Chết tại Trại Tù Suối Máu không rõ năm. |
| 55 | Ð. Uý Nguyễn Văn Phước | Sĩ Quan Cơ Khí SÐ3/KQ | Chết tại Trại Tù Hoàng Liên Sơn. |
| 56 | Ð. Uý CSQG Trần Hữu Phước | Ô. Phạm cung cấp tin tức về cái chết của Ch. Tướng Bùi Văn Nhu, Ð. Uý CSQG Trần Hữu Phước, Th. Uý CSQG Trương Bá Tấn và Tr. Uý Lưu Văn Bé | |
| 57 | Ð. Uý Trần Văn Phước | Không Quân | Chết tại trại tù Z30A Gia Ray vào tháng 6-1978 |
| 58 | Ð. Uý Từ Công Phước | Không Quân | Chết tại Trại Tù Hoàng Liên Sơn năm 78. |
| 59 | Ðại Uý Phương | Ban Thẩm Vấn Tù Binh Quân Ðoàn I | Chết tại Trại Tù Tiên Lãnh. |
| 60 | Bùi Ngọc Phương | Ứng Cử Viên Tổng Thống thời Ðệ I Cộng Hòa | Chết tại Trại Tù Xuân Phương, Phú Khánh |
| 61 | Ð. Uý Nguyễn Văn Phương | Không rõ đơn vị | Tuyệt thực chết tại Trại Giam Quân Khu 5 Tiên Lãnh, Quảng Nam. |
| 62 | Th. Tá Võ Ðằng Phương | Tiểu Ðoàn Trưởng Pháo Binh TQLC | Bị tử hình tại Trại Tù Bình Ðiền Thừa Thiên năm 1982. |
| 63 | Em Nguyễn Ngọc Phương | Gia Ðình Cảnh Sát | Bị tử hình tại Sài Gòn vì tấn công cán bộ cộng sản |
| 64 | Th. Tá Nguyễn Tiến Phương |
Ô. Nguyễn Hữu Nhân thông báo cái chết của anh ruột là Th. Tá Nguyễn Tiến Phương |
|
| 65 | Ðại Uý Nguyễn Phượng | Không rõ đơn vị | Bị bỏ đói cho đến chết. |