Tổng Hội Cựu
Tù Nhân Chính Trị Việt Nam
Federation of Associations of Former
Vietnamese Political Prisoners
A
, B,
C,
D,
Ð.E,
G,
H,
K,
L,
M,
N&O,
P,
Q,
R,
S,
Ta-Th,Ti-Tu,
U,
V,
X,
Y

Trở Về Trang Nhà Tổng Hội * Trở lai trang Bức tường Thương Tiếc
Mọi ý kiến và bổ túc vào danh
sách xin Email cho Tổng Hội xin bấm vào:
Bổ túc Bức Tường
Thương Tiếc
Những ý kiến và những tên mới bổ túc xin bấm vào: Ý
Kiến & Thư Từ Bổ Túc
| STT |
Tên Họ & Cấp Bậc Name & Rank |
Ðơn Vị - Unit |
Chết năm nào..ở đâu.. Died in year... in camp |
| 1 | Nguyễn Văn Mạc | Không rõ đơn vị, cấp bậc |
Chết tại Trại Tù Ðồn Cây Khế, Xã Việt Cường Yên Bái không rõ năm. |
| 2 | Xã Trưởng Phạm Mai | Xã Bình Mai, Bình Sơn, Quảng Ngãi |
Tự sát khi cộng quân tiến vào Quảng Ngãi ngày 24-3-1975 |
| 3 | Ô. Giáo Mai | Ðảng phái quốc gia |
Chết tại Trại Tù Nam Hà năm 1976. |
| 4 | Ðại Uý Mai | Nghành Tiếp Vận |
Chết vì sốt rét ác tính tại Trại Tù Phước Bình |
| 5 | Tr. Tá Lê Phước Mai | Công Binh |
Không rõ nơi chết. |
| 6 | Lê Thiếu Mai | Mặt Trận Cứu Nguy QG |
Tử hình tại Tuy Hòa năm 1977. |
| 7 | Ð. Uý Nguyễn Văn Mai | SQ Tài Chánh Tiểu Khu Quảng Ngãi |
Chết tại Trại Tù Bù Ðăng không rõ năm |
| 8 | Nguyễn Hữu Man | Bác Sĩ Quân Y |
Chết tại Trại Tù Thanh Hóa năm 1987. |
| 9 | Th. Tá Nguyễn Văn Mãn | Tiểu Ðoàn Trưởng TÐ7 Sư Ðoàn 5/ BB |
Chết tại Trại Tù Nghĩa Lộ, Hoàng Liên Sơn năm 1978. |
| 10 | Nguyễn Văn Mẫn | Hồi Chánh Viên |
Bị giết cùng 50 người khác sau biến cố vượt trại tù Khám Lớn Kiến Hoà đêm Noel năm 1978 |
| 11 | Th. Tá Nguyễn Văn Mẫn | Tiểu Ðoàn Trưởng TÐ218 Tiểu Khu Tây Ninh |
Bệnh nặng bị ép đi lao động, kiệt sức chết tại Trại Tù Yên Bái. |
| 12 | Phan Văn Mẫn (Bình Ðịnh) | Không rõ tổ chức |
Tử hình tại Pleiborg, Pleiku năm 1977. |
| 13 | Khẩn Phụ Mang | Không rõ đơn vị, cấp bậc |
Chết tại Trại Tù Ðồn Cây Khế, Xã Việt Cường Yên Bái không rõ năm. |
| 14 | Ðại Uý Tô Văn Mạng | SÐ21 biệt phái giáo chức |
Tham gia tổ chức kháng cộng của Nghị Viên Hiếu và Nghị Viên Mười bị kết án 10 năm tù rồi chết trong tù. |
| 15 | Th. Tá Dương Tấn Mạng | Tham Mưu Phó Hành Quân Tiểu Khu Gò Công |
Ðói quá ăn sắn sống chết ở Trại 8 Yên Bái năm 1978. |
| 16 |
Ðại Úy Hồ Mãng |
Tiểu Khu Quảng Nam |
bệnh nặng tha về chết năm 1983. |
| 17 | Trung Uý Mạnh | Không rõ đơn vị |
Chết đuối trong khi lao động tại Trại Tù Tân Lập, Vĩnh Phú. |
| 18 | Tr. Tá Lê Văn Mạnh | TMT Tiểu Khu Kiến Hòa |
Chết đuối tại Trại Tù Cao Lãnh năm 76. |
| 19 | Ðại Uý Nguyễn Văn Mao | P4. Tiểu Khu An Giang |
Chết ở Trại Tù Gia Trung năm 80 |
| 20 | Ðại Uý Mạo | Không rõ đơn vị |
Bị hành hạ đến điên loạn chết tại Trại Tù Gia Trung năm 1979. |
| 21 | Bùi Ðình Mậu | Chủ Tịch Xã Sơn Hòa |
Bị cộng sản giết tập thể tại Sơn Quang khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 22 | Lữ Mậu | CSQG Quảng Ngãi |
Chết tong tù không rõ địa danh. |
| 23 | Nguyễn Mậu | Phó Xã Trưởng Sơn An |
Bị cộng sản giết tập thể tại Sơn Quang khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 24 | Nguyễn May | Ðịa Phương Quân |
Bị bắn chết khi vượt ngục ở Bình Ðiền, Huế năm 1978. |
| 25 | Phạm May | Tổ Trưởng Nghĩa Quân Xã Bình Giang, Quận Thăng Bình |
Cương quết chống lại lao động khổ sai, bị cùm cho đến chết tại Trại Tù Tiên Lãnh, Quảng Nam |
| 26 | Xã Trưởng Nguyễn Văn Mây | Hỏa Lựu, Chương Thiện |
Bị tử hình ngày 30-4-75 |
| 27 | Ðại Uý Vũ Mến/ Võ Mến | Chi Khu Kiệm Tân |
Chết đói tại Trại Tù Suối Máu 1977. |
| 28 | Nguyễn Mẹo | Xã Trưởng Sơn Kim |
Bị cộng sản giết tại Sơn Kim khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 29 | Tr. Tá Nguyễn Văn Mịch | Công Binh |
Chết tại Trại Tù Xuân Lộc Z30A 1984. |
| 30 | Thượng Sĩ Lâm Michel | Cảnh Sát Quốc Gia |
Bị xử tử tại Bình Dương năm 1975. |
| 31 | Th. Tá Lê Văn Miên | CHT/ CSQG Quận Châu Thành, Bình Dương |
Bị thủ tiêu cùng với Trung Uý Nguyê? Văn Khôi (Chỉ Huy Phó CSQG Châu Thành, Bình Dương. |
| 32 | Lâm Văn Miện | Không rõ đơn vị, cấp bậc |
Bị tử hình tại Bình Dương. |
| 33 | Ðại Úy Âu Dương Minh | Cảnh Sát Quốc Gia |
Tuyệt thực chết ở Z30A năm 1979. |
| 34 | Nguyễn Công Minh | Mặt Trận Phục Quốc |
Tử hình tại Hàm Tân Tháng 2, 1981. |
| 35 | Thiếu Uý Minh (Minh Rỗ) | Trưởng Cuộc CSQG Hỏa Lựu, Chương Thiện |
Sau ngày Chương Thiện náo loạn, Thiếu Uý Minh trốn về Cần Thơ , bọn cộng sản theo dấu, bắt được, dẫn về tới cống ngã ba, bắn và vùi thây tại chỗ. |
| 36 | Ba Minh tự Mẫn | Hồi Chánh Viên ở Ba Xuyên |
Bị xử bắn tại Ba Xuyên ngày 15-8-75. |
| 37 | Tr. Tá Minh | Không Quân |
Bị chích thuốc chết tại Sơn La năm 78. |
| 38 | Ðại Uý Âu Dương Minh | CSQG |
Tuyệt thực chết tại Z30A năm 1979. |
| 39 | Tr. Tá Ðặng Bình Minh | Phi Công Phủ Tổng Thống |
Chết tại Trại Tù Vĩnh Phú năm 1980. |
| 40 | Tr. Tá Ðoàn Bình Minh |
Bà Ðoàn Thiên Hương cung cấp tin tức tin tức về cái chết của chồng là Tr. Tá Ðoàn Bình Minh |
|
| 41 | Thiếu Tá Hồ Minh | Toà Án Quân Sự Ðà Nẵng |
Chết tại Trại Tù Tiên Lãnh năm 1980 |
| 42 | Tr. Tá Hoàng Ngọc Minh | Không rõ đơn vị |
Chết tại Trại Tù Nam Hà năm 1980 ? |
| 43 | Chuẩn Uý Lê Văn Minh | Hải Quân thuộc toán Hải Kích đột nhập Thị Xã Vinh |
Bệnh không thuốc chữa, chết tại Trại Tù Xuyên Mộc năm 1978 |
| 44 | LM Nguyễn Quang Minh | Nhà Thờ Vinh Sơn |
Chết tại Trại Tù Xuân Phước năm 1985. |
| 45 | Tr. Uý Nguyễn Văn Minh | Biệt Ðộng Quân |
Chết tại Trại Tù Ái Tử Thừa Thiên. |
| 46 | Tr. Uý Nguyễn Văn Minh | Thủy Quân Lục Chiến |
Cướp vũ khí vượt ngục Xuân Phước bị bắn chết tại Ấp Tây Sơn, Darlac. |
| 47 | Ðại Uý Nguyễn Văn Minh | Phòng Thanh Tra Tiểu Khu An Xuyên |
Chết tại Trại Tù Hoàng Liên Sơn ngày 3-9-77 vì kiệt sức vì lao động. |
| 48 | Cụ Tạ Nguyên Minh | Nhân Sĩ |
Chết tại Trại Tù Phan Ðăng Lưu năm 76. |
| 49 | Trần Minh | Chủ Tịch Hội Ðồng Xã Bình Vân, Quảng Ngãi |
Chết tại Trại Tù Hành Tín, Quảng Ngãi năm 1976. |
| 50 | Trần Ðức Minh | Nghĩa Quân |
Chết tại Trại Tù Bình Ðiền không rõ năm |
| 51 | Thượng Nghị Sĩ Trần Thế Minh | Thượng Nghị Viện VNCH |
Chết tại Trại Tù Nam Hà vì đói quá ăn phải đồ ăn có chất độc. |
| 52 | Tr. Tá Trần Văn Minh | Ông Lý Asli gửi tin về Tổng Hội cho biết Ð. Uý Quới đã chết tại trại tù Yên Bái | |
| 53 | Nguyễn Văn Mô | Không rõ đơn vị, cấp bậc |
Chết tại Trại Tù Ðồn Cây Khế, Xã Việt Cường Yên Bái không rõ năm. |
| 54 | Ðại Tá Ðàm Trung Mộc | Học Viện CSQG |
Chết tại Trại Tù Hà Tây năm 1982. |
| 55 | Thiếu Uý Nguyễn Văn Một | Cảnh Sát Quốc Gia |
Bị xử tử tại Bình Dương năm 1975. |
| 56 | Ngô Mùi | Tòa Hành Chánh Quảng Nam |
Chết tại Trại Tù An Ðiềm, Quảng Nam năm 1978. |
| 57 | Th. Uý Phạm Mừng | Không rõ đơn vị |
Chết đói tại Trại Tù Xuân Lộc, Long Khánh Tháng 10-1975. |
| 58 | Th. Tá Nguyễn Văn Muối | Uỷ Ban Phượng Hoàng Tây Ninh |
Chết đói tại Trại Tù Tân Lập K2 Vĩnh Phú |
| 59 | Nghị Viên Mười | Hội Ðồng Tỉnh Kiến Hòa |
Tổ chức kháng cộng bị xử tử tại Bến Tre năm 1981 cùng với Nghị Viên Hiếu. |
| 60 | Ðại Uý Nguyễn Văn Mười | Phượng Hoàng Bình Tuy |
Vượt ngục bị bắn chết tại Trại Tù Hàm Tân Tháng 10, 1977. |
| 61 | Hồi Chánh Viên tên Muôn | Vĩnh Long |
Bị xiết cổ chết tại Khám Lớn Vĩnh Long |
| 62 | Nguyễn Mưu | Phó Xã Trưởng Sơn Trung |
Bị cộng sản giết tập thể tại Sông Trà Khúc khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 63 | Thiếu Tá Mỹ | ANQÐ Quân Khu II (Pleiku) |
Chết tại Trại 6 Nghệ Tĩnh khoảng 79-80. |
| 64 | Chuẩn Uý Bùi Tấn Mỹ | TÐ3 Pháo Binh Dù |
Tù binh Hạ Lào, chết tại Trại T3/71 Yên Bái |