Tổng Hội Cựu
Tù Nhân Chính Trị Việt Nam
Federation of Associations of Former
Vietnamese Political Prisoners
A
, B,
C,
D,
Ð.E,
G,
H,
K,
L,
M,
N&O,
P,
Q,
R,
S,
Ta-Th,Ti-Tu,
U,
V,
X,
Y

Trở Về Trang Nhà Tổng Hội * Trở lai trang Bức tường Thương Tiếc
Mọi ý kiến và bổ túc vào danh
sách xin Email cho Tổng Hội xin bấm vào:
Bổ túc Bức Tường
Thương Tiếc
Những ý kiến và những tên mới bổ túc xin bấm vào: Ý
Kiến & Thư Từ Bổ Túc
| STT |
Tên Họ & Cấp Bậc Name & Rank |
Ðơn Vị - Unit |
Chết năm nào..ở đâu.. Died in year... in camp |
| 1 | Tr. Tá Bùi Văn Lạc | Cựu Quận Trưởng Ðức Trọng, Tuyên Ðức | Chết vì nghẹt thở trong khi di chuyển bằng tàu ra ngoài Bắc ngày 15-6-76. |
| 2 | Trung Tá Lạc | Không rõ đơn vị | Chết tại Trại Tù Ðồn Cây Khế Xã Việt Cường không rõ năm. |
| 3 | Lê Quảng Lạc | Phủ Ðặc Uỷ Trung Ương Tình Báo | Chết năm 1980 trong xà lim Trại Tù Lý Bá Sơ, Thanh Hóa sau khi bị cùm liên tục 12 tháng. |
| 4 | Tr. Sĩ Nguyễn Lạc ( Huế) | Hải Quân | Tham gia lựu lượng phục quốc, bị bắt và bị xử bắn Tháng Tư 1979 tại Pleiku. |
| 5 | LM Nguyễn Văn Lạc | Thiếu Tá Tuyên Uý Công Giáo Trường HSQ Ðồng Ðế | Chết Tháng 3, 1978 tại Trại Tù Sông Cái, Ninh Thuận, Thuận Hải năm 1981 vì sốt rét mà cai tù không cho đị bệnh viện cấp cứu. |
| 6 | Nguyễn Văn Lạc (khoảng 30 tuổi) | Sinh Viên Giáo Hoàng Chủng Viện | Bị xử bắn tại Xã Thạnh Mỹ, gần Lạc Lâm Tỉnh Tuyên Ðức năm 1979. |
| 7 | Tr. Tá Nguyễn Văn Lạc | Trưởng Phòng ANQÐ Quân Ðoàn II |
Chết tại Trại Tù Tân Lập, Vĩnh Phú Bà Nguyễn Minh Hương thông báo cái chết của thân phụ là Tr. Tá Nguyễn Văn Lạc và cái chết của chồng là Th. Uý Ðỗ Ngọc Viên ?? |
| 8 | Nguyễn Văn Lạc | Cán Bộ XDNT | Nổ mìn chết trong khi đi lao động tại Trại Tù Bàu Lâm, Xuyên Mộc năm 1976. |
| 9 | Võ Văn Lạc | Ty Dân Vận Quảng Trị | Chết tại Trại Tù Hoàn Cát, Quảng Trị |
| 10 | Nguyễn Lai | Trưởng Ấp | Bị cộng sản giết tập thể tại Sơn Quang khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 11 | Đại Úy Nguyễn Văn Lai | Không rõ đơn vị và số quân | Vào năm 1978 ở trại T.4 Long Giao và khi trại chuyễn ra Bắc thì mất liên lạc luôn, cho đến nay không có tung tích sống hay chết (xin xem email của người em chú bác ruột là Trung Úy Nguyễn Văn Đốc ở phần bổ túc) |
| 12 | Võ Văn Lai | CSQG Quảng Nam | Chết tại Trại Tù Quảng Nam năm 1979. |
| 13 | T|r. Uý Nguyễn Lại | Bộ TTM/QL/ VNCH | Chết tại Trại Tù Tây Ninh năm 1975. |
| 14 | Tr. Tá Bùi Văn Lâm | CHT/ CSQG Ðà Lạt | Chết trong tù không rõ địa danh. |
| 15 | Trung Tá Lâm | Tổng Quản Trị Biệt Khu Thủ Ðô | Chết tại Trại Tù Hoàng Liên Sơn năm 1978. |
| 16 | Ðại Uý Dương Ngọc Lâm | Không rõ đơn vị | Chết tại Trại Tù Vĩnh Phú không rõ năm. |
| 17 | Nùng Bá Lâm | Cựu tướng Trung Hoa Dân Quốc | Chết tại Trại Tù Nam Hà II năm 1978. |
| 18 | Nguyễn Hữu Lâm | Trung Cấp Tình Báo Ban A 10/Phủ ÐU/TƯTB | Chết tại Trại Tù Tân Lập K1,Vĩnh Phú Tháng 12, 1978 vì phù thủng và kiết lỵ. Tin tức do con là Nguyễn Hữu Bích cung cấp. |
| 19 | Nguyễn Văn Lâm | Khoá 3 BTV/ Cảnh Sát | Chết tại trại tù Miền Bắc không rõ năm. |
| 20 | Ðại Uý Hồ Xuân Lan | TÐ3 Thủy Quân Lục Chiến | Vượt ngục bị cộng sản bắn chết năm 1978 tại Bù Gia Mập. |
| 21 | Trần Thị Lan | Không rõ tổ chức | Tử hình tại Chợ Gạo, Gò Công năm 1976. |
| 22 | Trung Uý Lân | CTCT Tiểu Khu Quảng Ngãi | Chết tại Trại Tù Kỳ Sơn năm 1977. |
| 23 | Th. Tá Dương Ngọc Lân | Trưởng Khối CTCT Tiểu Khu Quảng Tín | Chết vì lao động kiệt sức tại Trại Tù Nam Hà năm 1980 |
| 24 | Tr. Tá Bùi Văn Lang | CHT/CSQG Tùng Nghĩa Ðà Lạt | Chềt vì ngộp thở trên chuyến tàu oan nghiệt chở tù từ Nam ra Bắc. |
| 25 | Ðại Tá Huỳnh Ngọc Lang | Nha Ðộng Viên | Chết tại Trại Tù Ba Sao, Nam Hà 1982. |
| 26 | Th. Tá Nguyễn Thành Lạng | Quận Trưởng Ngã Năm Ba Xuyên | Bị cộng sản xử bắn tại Quận Ngã Năm Tháng 6, 1975. |
| 27 | Phan Lánh hoặc Trần Láng | Mật Báo Viên | Bị cộng sản chôn sống khi chúng tiếp thu Quận Tuy Phước, Bình Ðịnh |
| 28 | Th. Tá Nguyễn Văn Lành | Quận Trưởng Cái Nước Cà Mau | Chết tại Trại Tù Ðoàn 776 Hoàng Liên Sơn năm 1978. |
| 29 | Hồ Hữu Lãnh | Quận Ba, Thị Xã Huế | Bệnh nặng tha về thì chết năm 1980. |
| 30 | Ðại Uý Nguyễn Lập | Phi Công F5 Không Ðoàn 3, Biên Hòa | Vượt ngục bị bắn chết Tháng 2, 1980 tại Trại Tù Sườn Giữa, Quảng Nam. |
| 31 | Ðại Uý Nguyễn Văn Lập | Huấn Luyện Viên Trung Tâm Huấn Luyện SÐ2/ BB | Vượt ngục bị bắn chết trên đồi sắn tại An Ðiềm, Thượng Ðức Tháng 5, 1980. |
| 32 | Huỳnh Văn Lầu | Dân Biểu Quốc Hội | Bị xử tử tại Châu Ðốc |
| 33 | Nguyễn Le | Sinh Viên Sĩ Quan Thủ Ðức | Bị cộng sản giết tập thể tại Sơn Quang khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 34 | Bác Sĩ Cao Văn Lê | Dưỡng Trí Viện Biên Hòa | Chết tại Bàu Lâm, Xuyên Mộc năm 1977 |
| 35 | Nguyễn Lê | Cán Bộ XDNT/Ðức Phổ | Chết tại Trại Tù Kim Sơn, Bình Ðịnh |
| 36 | Thạch Lê (Lê Ðình Thạch) | Nhà báo | Bệnh nặng tha về tới nhà thì chết năm 88. |
| 37 | Th. Tá Chương Hữu Lễ | Nha Tiếp Vận KBC 3421 | Chết tại Trại Tù Nam Hà ngày 26-8-79. Tin tức do con là Chương Thanh Phong cung cấp. |
| 38 | Ðại Uý Ðinh Văn Lễ | Ðại Ðội Trưởng CSDC Biên Hòa | Bị cai tù quăng lựu đạn chết Trại Tù An Dưỡng, Biên Hòa Tháng 8, 1975. |
| 39 | Tr. Uý Vương Văn Lễ | Không rõ đơn vị | Vượt ngục K1- Z30D Hàm Tân rồi bị bắn chết cuối năm 1980. |
| 40 | Tr. Uý Lý Văn Lệnh | Quân Cảnh Cam Ranh | Mất tích khi vượt ngục tại Phước Long khoảng năm 76-77. Tin tức do em ruột là Lý Văn Hợp cung cấp. |
| 41 | Ðại Uý Lịch | Không rõ đơn vị | Chết tại Trại Tù Công Thành, Biên Hòa. |
| 42 | Tr. Tá Ðỗ Thanh Liêm | BTL/ CSQG | Tự tử chết tại một trại giam sát biên giới. |
| 43 | Trung-úy Lê Duy Liêm | Ðại Ðội Trưởng Lưu Ðộng TK Bình Ðịnh | Tự sát đêm 26 rạng 27/3/1975 tại Căn cứ Đệ-đức. Tự sát khi căn cứ thất thủ. |
| 44 | Tr. Uý Nguyễn Hữu Liêm | Ban 2 Chi Khu Phù Mỹ | Chết trong trại tù không rõ năm. |
| 45 | Ô. Nguyễn Thanh Liêm | Xã Trưởng Kỳ Trung Tam Kỳ, Quảng Tín | Ði tù về bị cộng sản bức bách cho nên mổ bụng tự tử chết |
| 46 | Nguyễn Vĩnh Liêm | Liên Ðội Trưởng Ðịa Phương Quân/ TK Quảng Tín | Tự tử chết trong tù. |
| 47 | Trần Hữu Liêm | Cán bộ tình báo | Chết tại Khám Chí Hòa không rõ năm. |
| 48 | Võ Thanh Liêm | GS tại Ðạo Ðức Học Ðường | Tử hình năm 1981 tại Trảng Lớn Tây Ninh |
| 49 | Tr. Sĩ Nguyễn Thanh Liên | Ty CSQG Quận 8 | Lao động kiệt sức chết tại Trại Tù Hà Nam Ninh năm 1977. Tin tức do con là Nguyễn Thanh Xuân cung cấp. |
| 50 | Tr. Tá Trần Liên | Quận Trưởng Tiểu Cần Trà Vinh (Người Việt gốc Miên) | Bị tử hình cùng ngày với Trung Tá Trương Cuội |
| 51 | Tr. Sĩ I Phạm Ngọc Liệt | F Ðặc Biệt Vũng Tàu | Bị bắt đem đi thủ tiêu. |
| 52 | Nguyễn Vĩnh Liệu | Ðại Ðội Trưởng Nghĩa Quân | Tự vẫn chết tại lao xá Quảng Tín |
| 53 | Tr. Uý Nguyễn Văn Lịnh | Trưởng Ðồn Quân Cảnh Cam Ranh | Vượt ngục bị bắn chết tại Trại Tù Cà Tum năm 1978 |
| 54 | Khổng Trung Lộ | Binh Ðoàn Lê Văn Duyệt | Khởi nghĩa không thành và bị án tử hình. |
| 55 | Tr. Uý Nguyễn Văn Lộ | Không rõ đơn vị | Anh Lộ chém cai tù, vượt Trại 3/40 Phước Long, cướp súng để thoát thân rồi tự sát trong rừng năm 1976. |
| 56 | Nguyễn Lơ | Nghĩa Quân Xã Sơn Hải | Bị cộng sản giết tập thể tại Sơn Quang khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 57 | Cao Hữu Lợi | Phủ ÐU/ TƯ Tình Báo | Lao động đào giếng, bị giếng sập, chết năm 1976 tại Trại Tù Biên Hòa. |
| 58 | Ðàm Ðình Loan | Khóa 19 VBQG | Chết tại Trại Tù Miền Bắc. |
| 69 | Th. Sĩ Ðặng Công Loan | Ðịa Phương Quân Quận Hiếu Ðức | Chết tại Trại Tù An Ðiềm, Quảng Nam năm 1978. |
| 60 | Th. Sĩ Vũ Phúc Loan | CSQG -Trưởng Trại Tạm Giam Quảng Ngãi | Bị cộng sản thủ tiêu tại Sông Vệ, Quảng Ngãi tháng 3, 1975 |
| 61 | Tr. Uý Lộc tự Lộc Giuse | Căn Cứ Chuyển Vận Không Quân Tân Sơn Nhất | Bị nhốt xà lim cho đến chết tại Z30.C vì không chịu lột bỏ thánh giá. |
| 62 | Tử tội Lộc | Không rõ đơn vị, cấp bậc | Cướp súng giết 8 tên công an ở Bót Lê Văn Ken. Trước khi bị đem ra xử bắn vẫn khảng khái ngâm bản Hồ Trường. |
| 63 | Trung Uý Hồ Lộc | Phòng CTCT Tiểu Khu Bình Thuận | Rải truyền đơn lên án Hồ Chí Minh và bị bắt rồi bị đánh cho tới chết tại Trại 3 Ái Tử, Quảng Trị năm 1976 |
| 64 | Ðại Uý Chu Văn Lộc | Không rõ đơn vị | Vượt ngục với Ðại Uý Lê Văn Hải bại lộ bị đánh cho đến chết tại Hoàng Liên Sơn. |
| 65 | Chu Minh Lộc | Không rõ đơn vị, cấp bậc | Chết tại trại tù Miền Bắc 12-12-76. |
| 66 | Th. Sĩ I Hứa Sanh Lộc | Cảnh Sát Quốc Gia phục vụ tại TTHL Rạch Dừa | -Ô. Nguyễn Thanh Phong cung cấp tin tức về những cái chết của các chiến hữu CSQG phục vụ tại TTHL Rạch Dừa bị cộng sản sát hại trong ngày 30-4 hoặc trong các trại tù cải tạo |
| 67 | Lê Văn Lộc | Không rõ đơn vị, cấp bậc | Chết tại Trại Tù Nam Hà A |
| 68 | Lê Văn Lộc | Phó Xã Trưởng Nhơn Thành Bình Ðịnh | Chết tại Trại Tù Gia Trung Tháng 1, 1981 |
| 69 | Ðại Uý Nguyễn Ðức Lộc | Quân Y | Chết tại Trại Tù Hoàng Liên Sơn |
| 70 | Nguyễn Như Lộc | Chánh Sở Giáo Dục Tuy Hòa | Bị bắn chết khi cùng vượt ngục với anh Nguyễn Văn Long (Cảnh Sát Bình Thuận) năm 1978. |
| 71 | Nguyễn Phát Lộc | Xử Lý Ðặc Uỷ Trưởng Trung Ương Tình Báo (Quốc Gia Hành Chánh) | Chết tại Trại Tù Nam Hà, có nghi vấn bị đầu độc chết. |
| 72 | Linh Mục Nguyễn Văn Lộc | Bị xứ bắn tại sân banh Kiên Giang cùng ngày với Ðại Uý Nguyễn Văn Cuội | |
| 73 | Tr. Tá Nguyễn Văn Lộc | HCTC/BTL/Không Quân | Chết tại Trại Tù Hàm Tân năm 1982 |
| 74 | Th. Uý Nguyễn Văn Lộc | Biệt Ðội Quân Báo BTL/Không Quân | Chết tại Trại Tù Hà Tây năm 1981 |
| 75 | Ðại Uý Trần Thế Lộc | TTHL Vạn Kiếp | Chết tại Trại Tù Nam Hà B năm 1980. |
| 76 | Ðinh Tấn Lợi | Trưởng Ấp | Bị cộng sản giết tập thể tại Sơn Quang khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 77 | Tr. Tá Phạm Ðức Lợi | Tự sát tại Sài Gòn ngày 30-4-75 sau khi nghe lệnh đầu hàng củ Dương Văn Minh | |
| 78 | Th. Tá Nguyễn Thanh Lợi | BCH /CSQG Châu Ðốc | Tha về thì chết năm 1988 |
| 79 | Nguyễn Trầm Lợi | Thám Sát, CSQG | Bị cai tù ép đi gỡ mìn, nổ chết tại Bình Ðiền, Huế năm 1976. |
| 80 | Ðại Tá Phạm Ngọc Lợi | Tổng Cục Quân Huấn | Ðứt gân máu chết tại Miền Bắc. |
| Th. Tá Trần Văn Lợi | Cựu SQ/ CSQG | Bệnh nặng tha về năm 85 thì chết. | |
| 81 | Ðại Uý Long | Không rõ đơn vị | Chết tại Trại Tù Bắc Thái khoảng 78-79. |
| 82 | Th. Úy Long - SÐ BB | Sư Ðoàn Bộ Binh | lao động mìn nổ chết tại Trại Tù Ái Tử Quảng Trị năm 1978, |
| 83 | Ðốc Sự Long (QGHC) | Phủ Ðặc Uỷ TƯ/TB | Chết tại Trại Tù Long Thành năm 75. |
| 84 | Bùi Thanh Long | Mặt Trận Giải Phóng Quốc Gia Việt Nam | Tử hình tại Sài Gòn Tháng 5, 1977. |
| 85 | Th. Tá Ðoàn Ðức Long | Không Quân | Chết tại ngoài Bắc không rõ địa danh. |
| 86 | Th. Tá Ðoàn Kỳ Long | Khoá 10 VBQG/Ðà Lạt (Tổng Nha Cảnh Sát) | Chết tại Trại Tù số 4 Xã Yên Lâm, Huyện Thiếu Yên, Thanh Hóa năm 79. |
| 87 | Tr. Uý Hà Thúc Long | Tr. Ðoàn 3/ SÐ1/BB | Bị bắn chết tại Trại Tù Kỳ Sơn năm 1977 vì chống đối cai tù. |
| 88 | Ðại Uý Huỳnh Phi Long | Tiểu Khu Bình Thuận | Chết tại Trại Tù Thành Ông Năm Hóc Môn Tháng 4, 1978. |
| 89 | Huỳnh Tấn Long | Xã Trưởng Phước Thuận, Bình Ðịnh | Chết vì kiệt sức tại Trại Tù Gia Trung Tháng 4, 1981 |
| 90 | Ð. Uý Lai Minh Long | Ban II Chi Khu Tịnh Biên | Ðau nặng nhưng cộng sản không cho thuốc uống dù đã được gia đình gửi vào. Anh phẫn uất chửi Hồ Chí Minh, chửi Ðảng Cộng Sản rồi bị bỏ đói cho đến chết tại Trại Tù Bắc Thái năm 1978 |
| 91 | Tr. Tá Nguyễn Long | Cảnh Sát Quốc Gia | Tự sát trước thềm Quốc Hội 30-4-75. |
| 92 | Ð. Uý Nguyễn Long | Tiểu Khu Bình Thuận | Chết ngày 28-8-80 vì sốt xuất huyết tại Trại Tù Sông Cái, Ninh Thuận, Thuận Hải. |
| 93 | Ô. Nguyễn Thanh Long | CT/HÐX Lái Thiêu. | Ô. Nguyễn Thanh Trúc cung cấp tin tức về cái chết của Ô. Nguyễn Thanh Long - CT/HÐX Lái Thiêu. |
| 94 | Tr. Uý Nguyễn Thành Long | Không rõ đơn vị | Chết tại Trại Tù 52 A Hà Tây năm 77 |
| 95 | Th. Uý Nguyễn Thành Long | ANQÐ Cà Mau | Ra tù thành lập Mặt Trận Phục Quốc, mang cấp bậc Ðại Tá Quân Ðoàn Trưởng Quân Ðoàn Cứu Quốc bị bắt và bị tử hình năm 1979 tại Bặc Liêu. |
| 96 | Ðại Uý Nguyễn Thành Long | Khóa 14 VBQG | Bị biệt giam rồi tự tử chết tại Nhà Tù Suối Máu năm 1978. |
| 97 | BS Nguyễn Kim Long | Không rõ đơn vị | Chết tại Trại Tù Số 5 Thanh Hóa ngày 18-5-1986. |
| 98 | Nguyễn Văn Long | Cảnh Sát Bình Thuận | Bị bắn chết khi cùng vượt ngục với anh Nguyễn Như Lộc |
| 99 | Nguyễn Thành Long | Chủ Tịch HÐT Cần Thơ | Bị tử hình. |
| 100 | Phạm Văn Long | Quê ở Xã Tân Phát, Quận Bảo Lộc, Lâm Ðồng (khoảng 30 tuổi) | Bị bắn tại hàng rào Trại Giam Ðại Bình, Bảo Lộc năm 1982. Người cung cấp tin cho biết trong thời gian từ 1975 tới 1985, tại Thành Phố Ðà Lạt, cộng sản tử hình khoảng 40 người. |
| 101 | Phan Anh Long | Không rõ đơn vị và cấp bậc | Bị xử bắn tại Bảo Lộc |
| 102 | Tạ Chí Long (Bình Ðịnh) | Không rõ tổ chức | Bị xử bắn tại Pleiborg năm 1978. |
| 103 | Tạ Phi Long | CSQG Nghĩa Hành | Không rõ ngày và nơi chết. |
| 104 | Th. Tá Trần Hoàng Long | Biệt Ðội 22 Quân Báo /P2 Lữ Ðoàn Kỵ Binh | Tổ chức vượt ngục tại Trại Tù Sơn Hoà bị bắn chết năm 1975. |
| 105 | Th. Uý Võ Thành Long | Sư Ðoàn 2/ BB | Chết tại Trại Tù Ái Tử Quảng Trị Tháng 11 năm 1976. Tin tức do em gái là Võ Thị Vân cung cấp. |
| 106 | Th. Tá Trần Văn Long | Không rõ đơn vị, cấp bậc | Chết tại Trại Tù Vĩnh Quang A- Vĩnh Phú năm 1981. |
| 107 | Hồ Ðình Lòng | Chi Khu Tam Kỳ | Chết tại Trại Tù Tiên Lãnh, Quảng Nam |
| 108 | Nay Louette | Tổng Trưởng Bộ Sắc Tộc | Ho ra máu mà vẫn buộc phải đi lao động, Sau đó bị di chuyển ra khỏi Trại Tù Xuân Phước và mất tích luôn. |
| 109 | Tr. Tá Nguyễn Trần Louis | Ðại Diện Phòng 2/TTM cạnh Bộ Chiêu Hồi | Lao động nặng đứt chỗ mổ ruột dư chết tại Trại Tù Suối Máu năm 1976. |
| 110 | Nguyễn Văn Lựa | MT/ Dân Tộc Tự Quyết | Tử hình tại Long Xuyên Tháng 4, 1980. |
| 111 | Ðại Tá Lê Minh Luân | Không Quân | Chết tại Trại Tù Ðồn Cây Khế, Xã Việt Cường Yên Bái năm 1977. |
| 112 | LM Phan Than Luân | Phan Rang | Chết tại Trại Tù Xuân Phước năm 87. |
| 113 | Th. Tá Tôn Thất Luân | Khóa 14 VBQG | Chết ở ngoài Bắc không rõ năm. |
| 114 | Trần Ðình Luận | Xã Trưởng Sơn Trung | Bị cộng sản giết tập thể tại Sông Trà Khúc khi chúng chiếm Quảng Ngãi. |
| 115 | Lê Lục (Quận Ðoàn Trưởng) | XDNT /Khánh Hòa | Bị bắt đưa đi biệt tích. |
| 116 | Ðại Uý Lược | Cảnh Sát Quốc Gia | Chết tại Trại Tù K5, Tân Lập Vĩnh Phú năm 1979 |
| 117 | Ðại Uý Huỳnh Hữu Lực | Ðại Ðội Trưởng Hắc Báo, TQLC | Ðói quá nấu cháo cóc ăn, trúng độc chết tại Trại Tù Sông Mực, Thanh Hóa 1977. |
| 118 | Tr. Tá Huỳnh Văn Lượm | Lữ Ðoàn Phó TQLC | Tự sát tại Trại Tù Xuân Lộc Z30D 1984. |
| 119 | Th. Tá Phạm Huỳnh Luông | Phủ Tổng Thống | Chết tại Trại 3/ LT7 Yên Bái năm 78. |
| 120 | Bùi Lương tức Lê Kiên | Lãnh tụ nghiệp đoàn | Chết tại Trại Tù Xuân Phước 1984. |
| 121 | Ðặng Minh Lương | Hội Ðồng Xã Sơn Hòa | Bị cộng sản giết tập thể tại Sơn Quang khi chúng chiếm được Quảng Ngãi. |
| 122 | Tr. Tá Hà Ngọc Lương | Trung Tâm Huấn Luyện Hải Quân Nha Trang | Tự sát cùng vợ con tại Trung Tâm Huấn Luyện Hải Quân ngày 28-3-1975 sau khi đơn vị của ông di tản vào Sài Gòn. |
| 123 | Th. Tá Hà Thúc Lương | Bác Sĩ Quân Y | Chết tại Trại Tù Kỳ Sơn năm 1977. |
| 124 | Nguyễn Bá Lương | Chủ Tịch Hạ Viện | Chết tại Trại Tù Xuyên Mộc 1979 |
| 125 | Ð. Uý Nguyễn Văn Lương (tức Sáu Luận) | TÐ42/ ÐPQ Tiểu Khu An Giang (đã giải ngũ) | Bị tù 4 năm, được thả ra rồi lại bị bắt bỏ tù thêm 2 năm, tha về thì chết tại Huyện Thốt Nốt, Cái Sắn. |
| 126 | Th. Tá Phan Ngọc Lương | SÐ1/BB cựu SV Võ Bị | Tổ chức phục quốc bị tử hình tại Chín Hầm, Huế năm 1979. |
| 127 | Trần Thiện Lương | Phủ ÐU/ TƯ Tình Báo | Tàn phế vì lao động khổ sai, thả về thì chết năm 1988. |
| 128 | Tr. Uý Trần Văn Lương | F5/ SÐ 5 Không Quân | Tù binh bị bắt năm 74, chết tại Trại Tù Nghệ Tĩnh năm 1980. |
| 129 | Ð. Uý Nguyễn Ngọc Lưu | CSQG | Chết tại Trại Tù Bến Giá Trà Vinh 1977. |
| 130 | Th. Tá Nguyễn Lũy | P2/BTL/QÐ1 | Chết tại Trại I Kỳ Sơn, Quảng Nam |
| 131 | Trần Lũy | Không rõ đơn vị, cấp bậc (quê ở Duân Kênh, Hải Lăng, Quảng Trị) | Chết tại Trại Tù Ba Lòng, Quảng Trị năm 1976 |
| 132 | Bùi Ðình Luyện | Thế Hệ Thứ Hai QDÐ | Tử hình tại Tuy Hòa năm 1979. |
| 133 | Tr. Uý Nguyễn Văn Ly | Không rõ đơn vị | Chết tại K3, Xuân Lộc, Ðồng Nai 1987. |